Liệt sĩ Trần Bốn

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Bốn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Bổn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Bổn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25/12/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bổn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. TRẦN BỐN Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Bộn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Bồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Bồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Bồn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  13. Trần Bồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 848 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Bồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Trần Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Bôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Bộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  21. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  23. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  24. Trần Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Trần Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C12 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập