Liệt sĩ TRẦN BẦY
Có 24 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN BẦY trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- TRẦN BẦY Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/5/1950 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Bầy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 123 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 35 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Báy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 7 - 1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập