Liệt sĩ Trần Bá Thanh

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Bá Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/192 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Bưu điện TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Phu ong - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Phu ong - Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1986 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  22. Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1988 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập