Liệt sĩ Trần Bá Dũ

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Bá Dũ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Bá Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Trần bá Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô Đ Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/08/1970 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E2193 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập