Liệt sĩ Trần Ba
Có 62 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ba trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- TRẦN BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Thị Xã Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: Ban An Ninh TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M445 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1965 Quê quán: Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 Quê quán: Sơn Hậu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 57 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 617 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- TRẦN BÁ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Bình Nam, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Bình Nam, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Lô H Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 952 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: TX Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 56 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập