Liệt sĩ Trần An

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 419 Xem chi tiết →
  5. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1956 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Ân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  21. Trần An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. TRẦN ÂN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. Trần An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
  24. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  25. Trần ấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Trần ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  28. Trần ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1989 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 423 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập