Liệt sĩ Tô Văn Trương

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tô Văn Trương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Trương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Đông Mũ - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đông Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1971 Quê quán: Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đông Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Đông Mũ - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →