Liệt sĩ Tô Văn Hiều

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tô Văn Hiều trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tô Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Tô Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Đèo gia - Lục ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Hiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Hiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 664 · Hàng 2 Xem chi tiết →