Liệt sĩ Tạ Văn Vân

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tạ Văn Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Sơn Trà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D418 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Tạ văn Vàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 71 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập