Liệt sĩ Tạ Văn Lệ

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tạ Văn Lệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tạ Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Giang phong - Giang Thuỳ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Giang phong - Giang Thuỳ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Lễ Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Lê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập