Liệt sĩ Tạ Văn Đổng

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tạ Văn Đổng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tạ văn Đông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Đồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →