Liệt sĩ Tạ Văn Can
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tạ Văn Can trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 268 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập