Liệt sĩ Tạ Minh Đức

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tạ Minh Đức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H6 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →