Liệt sĩ Tạ Minh Châu

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tạ Minh Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Tạ Minh Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 3 - 1971 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tạ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →