Liệt sĩ Phùng Văn Lể

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phùng Văn Lể trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phùng Văn Lể Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đông, Tân Đông Đơn vị: Tân Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1994 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập