Liệt sĩ Phan Văn Thiều

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Thiều trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Thiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: H. Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →