Liệt sĩ Phan Văn Thạnh

97 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Thạnh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu K2 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. PHAN VĂN THÀNH Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Minh Đức, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Đội 7 - Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nhơn Khánh, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Xuân mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 900 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/5/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập