Liệt sĩ Phan Văn Phu

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Phu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 166 · Hàng 3 · Khu III Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 166 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1905 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Phù Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/01/1970 Quê quán: Tống Còn - Hà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Phù Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Tống Còn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Phu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Phủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Phan văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập