Liệt sĩ Phan Văn Liễu

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Liễu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 411 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Liếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42170 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Liệu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập