Liệt sĩ Phan Văn Khuê

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Khuê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hoà - T xã Hải Dương - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Khuê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Khuê Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/04/1954 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Khuê Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/04/1954 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Khuê Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Việt Hoà - T xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: C2 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →