Liệt sĩ Phan Văn Hoan

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Hoan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Thượng Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Thượng Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. PHan Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 502 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 498 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1387 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E278 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E278 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập