Liệt sĩ Phan Văn Đồng

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Đồng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1946 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 652 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Phan văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/7/1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Động Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 255 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 12 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1971 Quê quán: Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 184 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1974 Đơn vị: Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  31. PHan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 137 · Hàng 7P Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập