Liệt sĩ PHAN VĂN DINH

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên PHAN VĂN DINH trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. PHAN VĂN DINH Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 031948 Quê quán: Thị trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dinh Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 Đơn vị: Chống Pháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 341 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Dính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. PHAN VĂN DỈNH Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 117 · Hàng 6T Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  38. Phan văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/10/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D7 - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D7 - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →