Liệt sĩ Phan Văn Cường

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng Y Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Phan văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 19 Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  26. Phan văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Cường Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 5/11/1995 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →