Liệt sĩ Phan Văn Cứ

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Cứ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 803 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Củ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 172 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Củ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phan văn Củ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1961 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 252 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1204 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cù Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thành đội Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. phan văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  28. Phạn Văn Cú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Cu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →