Liệt sĩ Phan Văn Chương

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Chương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 116 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 741 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 368 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 793 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →