Liệt sĩ Phan Văn CHẤN

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn CHẤN trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 184 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/3/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn CHẤN Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phan văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 05/06/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chẩn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/4/1995 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô LĐ · Khu Khu C Xem chi tiết →