Liệt sĩ Phan Văn Bé

66 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Văn Bé trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 521 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 10C · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 1B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 389 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 201 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 8 · Hàng 2B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 121 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 22 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Be Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan văn Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Bê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/06/1966 Quê quán: Ninh Thạnh - - Thị Xã Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phan văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Phan văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  35. Phan Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42075 Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 82 Xem chi tiết →
  40. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Phan Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 580 · Hàng 6 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  43. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Phan văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 271 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Lô 3 Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Bè Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H2 · Khu A5 Xem chi tiết →
  50. Phan văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Be Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1800 Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1854 Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Đức Mỹ - Càng Lon - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Đức Mỹ, Càng Lon, Càng Lon An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →