Liệt sĩ Phan Thuận

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Thuận trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1947 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Thuần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/08/1975 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →