Liệt sĩ Phan Thiết

Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Thiết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20 - 6 - 1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Thiết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
  4. Phan Thiết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 44B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Thiết Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/6/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập