Liệt sĩ phan thê

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên phan thê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. phan thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phan Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Phan Thể Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Phan Thế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô B3 Xem chi tiết →