Liệt sĩ Phan Thanh Long

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Thanh Long trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Thành Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  10. Phan Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Thành Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 234 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Phan Thành Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 27 - Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  21. Phan Thanh Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →