Liệt sĩ Phan Thanh

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. phan thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Phan Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 365 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phan Thạnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1941 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  15. Phan Thạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  22. Phan Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  24. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  25. Phan Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 255 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Phan Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Phan Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Phan Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  30. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1985 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1985 Quê quán: Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phan Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập