Liệt sĩ PHAN TÁM

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên PHAN TÁM trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 203 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Phan Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Phan Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phan Tam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Tám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. PHAN TÁM Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Phan Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phan Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập