Liệt sĩ Phan Sinh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Sinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. PHAN SINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Phan Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Phan Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →