Liệt sĩ PHAN NAM

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên PHAN NAM trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24.09.1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Phan Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Phan Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Năm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Nẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phan Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  8. Phan Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Phan năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Phan Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phan Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phan Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. PHAN NAM Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/6/1985 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Phan Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →