Liệt sĩ Phan Hào

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Hào trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 Đơn vị: E95 - QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Phan Hạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →