Liệt sĩ Phan Hảnh
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Hảnh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phan Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 134 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1946 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Hảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Hảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phan Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập