Liệt sĩ Phan Đức
Có 18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Đức trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phan Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 338 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/08/1894 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 182 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Nam Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: C10 - Đ - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập