Liệt sĩ Phan Điểu

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Điểu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Điểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Diệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phan Điệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Phan Điểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Võ Đắc - Đức Linh - Bình Thuận Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Điểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →