Liệt sĩ Phan Dễ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Dễ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Phan Đề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Đệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 513 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Dễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Để Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 9 Xem chi tiết →