Liệt sĩ Phan Dẫn

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Dẫn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 242 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1943 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1943 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1953 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 601 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Phan Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Dạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Dấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 256 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập