Liệt sĩ Phan Chu Trinh

Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Chu Trinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Chu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 Quê quán: Bình Hòa Trung - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Phan Chu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Hà Linh - Đô lương - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập