Liệt sĩ Phan Châu Tuân

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Châu Tuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phan Châu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Châu Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/05/1983 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D3 E6 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Châu Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →