Liệt sĩ Phan Cháu
Có 30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phan Cháu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phan Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- phan châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 04/04/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C152 D310 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng I Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/2/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 59 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Đơn vị: K2 S4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập