Liệt sĩ Phạm Xuân Khái

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Xuân Khái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Xuân Khai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Khái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Khái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Khái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập