Liệt sĩ Phạm Văn Xuân

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Võ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Phạm văn Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 959 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  40. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  41. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu G Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu G Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/9/1980 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E688 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →