Liệt sĩ Phạm Văn Vĩnh

92 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Vĩnh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ E17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 285 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/11/1982 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: AN Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 Quê quán: AN Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1988 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1992 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập