Liệt sĩ Phạm Văn Ứng

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Ứng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nạm Hồng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1948 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn ứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Nạm Hồng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ứng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Cẩm Lệ - Cẩm xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập