Liệt sĩ Phạm Văn Uân
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Uân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Uẩn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ U1 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập